Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Module tin tức 2

Module sản phẩm 3

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 76
  • Hôm nay 164
  • Hôm qua 101
  • Trong tuần 755
  • Trong tháng 2,408
  • Tổng cộng 35,596

Thiết bị phòng LAS-XD

mỗi trang
Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh Call

Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh

Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh - Model: PBTA-3 - Dùng để xác định mô đun đàn hồi của đất và vật liệu áo đường tại hiện trường. - Đường kính tấm ép: 300mm - Dải lực cho thanh nâng: 0-300 kN - Hành trình nâng: 120mm - Nhịp đo: 3000mm - Áp suất bơm tay: 70MPa - Dải áp lực kiểm tra: 0 - 25MPa

Vui lòng gọi
Máy siêu âm bê tông Call

Máy siêu âm bê tông

Máy siêu âm bê tông - Model: R51 - Kiểm tra sự phân bố và chiều dày bê tông - Thanh thép kiểm tra: đường kính 6mm-50mm - Cung cấp kèm theo 6 pin khô, làm việc được hơn 30 lần - Có cổng và cáp kết nối USB - Đĩa CD phần mềm phân tích và xử lý số liệu

Vui lòng gọi
Búa thử độ cứng bê tông Call

Búa thử độ cứng bê tông

Búa thử độ cứng bê tông - Model: HT-75D - Màn hình LED hiển thị kỹ thuật số - Dải đo: 10-70N/mm2 - Lực nén: 0.075kgm (0.735Nm) - Độ chính xác: ± 0.1R - Dung lượng bộ nhớ: 4000 cấu trúc bê tông - Cung cấp kèm theo : pin 3.7V lion, có thể sạc qua cổng USB - Kích thước: 280x75x60mm

Vui lòng gọi
Thiết bị thí nghiệm bốc cháy nhựa tự động Call

Thiết bị thí nghiệm bốc cháy nhựa tự động

Thiết bị thí nghiệm bốc cháy nhựa tự động - Model: ASP-3.0 - Thiết bị kiểm tra tự động - Màn hình LCD cảm ứng, dễ sử dụng - Công suất: <500W - Độ chính xác: 0.5% - Kích thước: Lò: 280 x 260 x 285 mm - Kích thước host: 190 x 260 x 285 (mm)

Vui lòng gọi
Bộ xuyên tiêu chuẩn SPT Call

Bộ xuyên tiêu chuẩn SPT

Bộ xuyên tiêu chuẩn SPT - Model: SPT-01 - Tay cầm bằng hợp kim - Đáp ứng tiêu chuẩn :BS1377: part9: 1900 và ASTM - Loại tiêu chuẩn: đường kính ngoài 50.8mm, đường kính trong 34.9mm; dài 457 hoặc 610mm - Chiều dài tối đa của thanh lấy mẫu: 2.6 mét (không nối thêm là 1.8 mét) - Khối lượng tổng cộng: 107kg

Vui lòng gọi
Máy chiết nhựa đường Call

Máy chiết nhựa đường

Máy chiết nhựa đường - Model: ASP-2.0 - Tải trọng mẫu tối đa: 3000g - Tốc độ quay ly tâm: 2860 vòng/phút - Công suất: 750W - Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D2172, Aashto T164

Vui lòng gọi
Máy giãn dài nhựa Call

Máy giãn dài nhựa

Máy giãn dài nhựa - Model: ASP-1.0 - Tốc độ kéo: điều chỉnh từ 10mm± 0.5mm/phút đến 50mm± 2.5mm/phút - Chiều dài kéo max 1500mm hoặc 2000mm - Hiển thị số, Nhiệt độ điều khiển: 25º C± 0.5º C - Điện áp nguồn: 220V/50Hz, 1 pha - Kích thước bể: 1600 x 280 x 200mm (1.5m), 2100 x 280 x 200mm (2m)

Vui lòng gọi
Máy nén CBR/Marshall Call

Máy nén CBR/Marshall

Máy nén CBR/Marshall - Model: MAR-05 - Công suất nén tối đa: 50Kn - Tốc độ kiểm tra: 50.8mm/phút - Hành trình đầu chéo: 70mm - Hành trình probe: 15mm - Khoảng trống dọc: 300mm - Khoảng trống ngang: 270mm

Vui lòng gọi
Bộ sàng cốt liệu phi 200mm Call

Bộ sàng cốt liệu phi 200mm

Bộ sàng cốt liệu - Sàng D200mm - Chiều cao sàng: 50mm - Vật liệu: SUS316 - Lỗ vuông - Kèm theo nắp đậy, và khay hứng

Vui lòng gọi
Bộ sàng đá cấp phối phi 200mm Call

Bộ sàng đá cấp phối phi 200mm

Bộ sàng đá cấp phối - Sàng D200mm - Chiều cao sàng: 50mm - Vật liệu: SUS316 - Lỗ vuông - Kèm theo nắp đậy, và khay hứng

Vui lòng gọi
Bộ sàng đá tiêu chuẩn phi 200mm Call

Bộ sàng đá tiêu chuẩn phi 200mm

Bộ sàng đá tiêu chuẩn - Đường kính sàng: 200mm - Chiều cao sàng: 50mm - Vật liệu: SUS316 - Lỗ vuông - Kèm theo nắp đậy, và khay hứng

Vui lòng gọi
Bộ sàng thí nghiệm thành phần hạt

Bộ sàng thí nghiệm thành phần hạt

Bộ sàng thí nghiệm thành phần hạt - Sàng D200mm, nhiều kích cỡ để lựa chọn - Chiều cao sàng: 50mm - Vật liệu: SUS316 - Lỗ vuông - Kèm theo nắp đậy, và khay hứng

280,000 đ
MUA NGAY
Máy lắc sàng rung Call

Máy lắc sàng rung

Máy lắc sàng rung - Model: VS-200 - Kích thước sàng lắc: 200mm - Kiểu lắc rung - Khung máy và vật liệu bên ngoài: thép không gỉ - Lắp tối đa 8 sàng - Công suất: 0.12kW - Độ ồn: 63-80dB

Vui lòng gọi
Máy thử độ mài mòn Los Angeles Call

Máy thử độ mài mòn Los Angeles

Máy thử độ mài mòn Los Angeles - Model: MH-03 - Đường kính trong trục lăn: Φ 711× 508mm - Tốc độ quay: 30 - 33 vòng/phút - Động cơ: AC380V 50Hz 1.1kW - Bi thép: số lượng 12 - Trọng lượng bi thép: 416.6g

Vui lòng gọi
Máy phun muối (sương muối) Call

Máy phun muối (sương muối)

Máy phun muối (sương muối) - Model: ST-250 - Kích thước trong: 600 x 900 x 500 mm (WxDxH) - Kích thước ngoài: 870 x 1400 x 1150 mm (WxDxH) - Điện áp: 220V, 1 pha, 3.5KW, 50Hz - Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng tới 600C - Dải độ ẩm: 95% ~ 98%

Vui lòng gọi
Máy phun muối (sương muối) tiêu chuẩn Call

Máy phun muối (sương muối) tiêu chuẩn

Máy phun muối (sương muối) tiêu chuẩn - Model: STE-PR-90 - Kích thước trong: 900 x 600 x 500 mm (WxDxH) - Kích thước ngoài: 1410 x 880 x 1280 mm (WxDxH) - Điện áp: 220V, 1 pha, 2KW, 50Hz

Vui lòng gọi
Máy thử độ mài mòn vật liệu Call

Máy thử độ mài mòn vật liệu

Máy thử độ mài mòn vật liệu - Model: STE-KB03 - Điều khiển bằng phím bấm - Đường kính trục lăn: 150mm - Kích thước thanh chạy: ø16.2 mm x dày 6-10 mm - Tốc độ chạy: 4.2mm/vòng - Khối lượng: giữ ở mức 2.5N - Tốc độ bánh xe: 40±1 vòng/phút

Vui lòng gọi
Tủ dưỡng hộ mẫu xi măng, bê tông Call

Tủ dưỡng hộ mẫu xi măng, bê tông

Tủ dưỡng hộ mẫu xi măng, bê tông - Model: STE-40A - Độ chính xác nhiệt độ điều khiển: ±1°C - Độ sai lệch nhiệt độ trong buồng: ≤±1°C - Điều khiển độ ẩm: điều chỉnh được ≥90% - Công suất gia nhiệt: 600W - Công suất làm mát: 180W - Kích thước trong tủ: 530×550×1190mm

Vui lòng gọi
Bộ rung mẫu vật liệu xây dựng (bê tông) Call

Bộ rung mẫu vật liệu xây dựng (bê tông)

Bộ rung mẫu vật liệu xây dựng (bê tông) - Model: STE-700 - Kích thước bàn rung: 700× 700mm - Tần số rung: 2859 (lần/phút) - Biên độ rung: 0.3 đến 0.59mm - Công suất rung: 1.1kW - Tải trọng rung tối đa: 180kg

Vui lòng gọi
Máy xác định hệ số thấm bê tông Call

Máy xác định hệ số thấm bê tông

Máy xác định hệ số thấm bê tông - Model: STE-3833 - Điều khiển thủ công - Màn hình hiển thị kỹ thuật số - Áp lực làm việc lớn nhất: 5MPa - Đường kính piston bơm: 12mm - Hành trình: 10mm - Độ chính xác cấp 1 - Kích thước ngoài: 1100 x 900 x 600mm

Vui lòng gọi
Máy nén bê tông 2000kN Call

Máy nén bê tông 2000kN

Máy nén bê tông 2000kN - Model: STE-Y-2000 - Lực nén tối đa: 2000KN - Độ chính xác và độ lặp lại tốt hơn 1% trên toàn bộ 90% dải làm việc - Dải đo lực: 0 – 2000kN - Sai số tương đối: <±1% - Kích thước tấm nén trên và dưới: 240 x 220 mm - Khoảng cách tối đa giữa 2 tấm nén: 310 - 320mm - Hành trình piston: 90mm

Vui lòng gọi
Máy nén bê tông 3000kN Call

Máy nén bê tông 3000kN

Máy nén bê tông 3000kN - Model: STE-Y-3000 - Lực nén tối đa: 3000KN - Độ chính xác và độ lặp lại tốt hơn 1% trên toàn bộ 90% dải làm việc - Dải đo lực: 10%-100% - Sai số tương đối: <±1% - Kích thước tấm nén trên và dưới: 310 x 310mm - Khoảng cách tối đa giữa 2 tấm nén: 50mm

Vui lòng gọi
Máy nén bê tông 2000kN Call

Máy nén bê tông 2000kN

Máy nén bê tông 2000kN - Model: STE-009-2 - Lực nén tối đa: 2000KN - Hiển thị trên màn hình máy tính - Dải đo lực: 4%-100%FS - Sai số tương đối: <±1% - Độ phân giải lực: 0.03kN - Độ chính xác: 0.01N - Áp suất bơm thủy lực: 40MPa

Vui lòng gọi
Máy nén bê tông 3000kN Call

Máy nén bê tông 3000kN

Máy nén bê tông 3000kN - Mdeol: STE-009-03 - Lực nén tối đa: 3000KN - Hiển thị trên màn hình máy tính - Dải đo lực: 4%-100%FS - Sai số tương đối: <±1% - Độ phân giải lực: 0.03kN - Độ chính xác: 0.01N - Áp suất bơm thủy lực: 40MPa

Vui lòng gọi
Máy kéo nén vạn năng Call

Máy kéo nén vạn năng

Máy kéo nén vạn năng - Model: STE-1003B - Lực kéo nén tối đa: 5kN, (có thể chọn loại 1 tấn, 2 tấn, 5 tấn…) - Hiển thị: màn hình máy tính - Độ phân giải lực: 1/200000 - Độ chính xác: ≤0.5% - Bộ phóng đại: tự động 7 nấc - Độ phân giải thay thế: 1/1000 - Độ chính xác thay thế: ≤0.5%

Vui lòng gọi
Máy kéo nén vạn năng

Máy kéo nén vạn năng

Máy kéo nén vạn năng - Lực kéo nén Max: 300kN - Độ phân giải 0,01 kN - Độ chính xác: 1% - Biên độ kéo Max: 620mm - Biên độ nén Max: 550mm - Kẹp tròn đ­ường kính vật mẫu nhỏ: Ø0 – Ø15 mm

298,000,000 đ
MUA NGAY
Máy thử độ bền va đập

Máy thử độ bền va đập

Máy thử độ bền va đập - Tác động va đập: 300J, 150J - Giá trị của đĩa quay: - Năng lượng từ: 0-300J / 0-150J - Mỗi vạch phân chia giá trị: 2J / 1J - Góc con lắc: 150° - Khoảng cách con lắc trục trung tâm điểm của các tác động (mẫu vật trung tâm): 750mm - Tốc độ con lắc: 5.2m/s

88,000,000 đ
MUA NGAY
Máy đo độ cứng kim loại, Inox

Máy đo độ cứng kim loại, Inox

Máy đo độ cứng kim loại - Phạm vi đo: 20~88 HRA, 20~100HRB, 20~70HRC - Lực thí nghiệm: 588.4 ; 980.7 ; 1471N (60, 100, 150 kgf) - Chiều cao tối đa cho phép của vật cần đo: 170mm - Độ sâu họng: 135mm - Tỷ lệ vạch chia độ cứng nhỏ nhất: 0.5HR - Kích thước ngoài: 466 x 238 x 630mm

19,500,000 đ
MUA NGAY
Bộ phân cỡ / Sàng rây mẫu Call

Bộ phân cỡ / Sàng rây mẫu

Bộ phân cỡ / Sàng rây mẫu - Chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn ASTM E-11 - Kích thước rổ: Đường kính 8 inch và 12 inch (203.2mm và 304.8mm), chiều cao: 50.8mm - Có thể lựa chọn các vật liệu: thép không gỉ, đồng (brass), hoặc cả 2

Vui lòng gọi

Quảng cáo 1

Quảng cáo 2

Top

   (0)